翛然
tiêu nhiên
Hán Việt: tiêu nhiên · Pinyin: xiāo rán
Tổng quan
thản nhiên; tự do thanh thản; siêu thoát; không ràng buộc。無拘無束;自由自在的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui thản nhiên; tự do thanh thản; siêu thoát; không ràng buộc。無拘無束;自由自在的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無牽掛、自由自在的樣子。《莊子.大宗師》:「翛然而往,翛然而來而已矣。」明.今釋澹歸〈八聲甘州.算軍持頻掛到於今〉詞:「有得相留戀,也合翛然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无拘无束貌;超脱貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无拘无束貌;超脱貌。
Eng
- Cihui 翛然 xiāorán v.p. <wr.> carefree