耇
cẩu
Hán Việt: cẩu · Pinyin: gǒu
Tổng quan
Già cả. $ Ta quen đọc là chữ {củ}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒu |
|---|---|
| Hán Việt | cẩu |
| Quảng Đông | gau2 |
| Nhật Bản | OIRU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄍㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kux |
| Baxter-Sagart | k(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)oʔ |
| Phản thiết | 古厚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Già cả. $ Ta quen đọc là chữ {củ}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 背彎曲,面有壽斑的高壽老人。《文選.于令升.晉紀總論》:「內睦九族,外尊事黃耇。」
Eng
- CC-CEDICT wrinkled face of the elderly
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】古厚切【集韻】【韻會】【正韻】舉厚切,𠀤音苟。【說文】老人面凍黎若垢。【釋名】耇,垢也。皮色驪悴,恆如有垢者也。或曰胡耇。【書·微子】咈其耇長。【傳】耇老之長。【詩·小雅】遐不黃耇。【傳】老也。【釋文】壽也。【左傳·僖二十二年】雖及胡耇,獲則取之。 又【韻補】叶果許切。【崔駰·慰志賦】闢四門以博延兮,彼幽牧之我舉。畫定而計決兮,豈云賁乎鄙耇。
Thuyết Văn
老人面凍黎若垢。 从老省。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。耇、老、壽也。小雅毛傳曰。耇、壽也。孫炎曰。耇、面凍黎色如浮垢。老人壽徵也。儀禮注曰。耇、凍梨也。方言曰。東齊曰眉。燕代之北郊曰梨。秦晉之郊陳兖之會曰耇鮐。按方言又曰。麋黎、老也。麋黎卽卷一之眉梨。凍黎謂凍而黑色。或假梨爲之。尚書黎老作犁老。亦假借也。孫炎注本作面凍梨。見南山有臺、大誓二正義。本無如字。釋名及方言注乃云如凍梨。非也。 古厚切。四部。
【耇】(cẩu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 老省 (lão + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 古厚切 → cổ + hậu Nghĩa: 老nhân (người)面凍黎 nhược (nếu) 垢。 từ 老省。句 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 耈 · 耉 · 耈 · 耉 · 耈