耻
sỉ
Hán Việt: sỉ
Tổng quan
(hình thức kết hợp) xấu hổ nhục nhã ô nhục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Hán Việt | sỉ |
| Quảng Đông | ci2 |
| Nhật Bản | HAJIRU |
| Hàn Quốc | CHI |
| Chú âm | ㄔˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrix |
| Baxter-Sagart | n̥rəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥rəʔ |
| Phản thiết | 丑里切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {sỉ} [恥]. Giản thể của chữ 恥
- Thiều Chửu Xấu hổ. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ} [國讎洗盡千年恥] (Đề kiếm [題劍]) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm. Lấy làm hổ thẹn. Làm nhục. Dị dạng của chữ 耻
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「恥」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耻 (形声。从心,耳声。本义耻辱,可耻的事情) 同本义(因声誉受损害而至的内心羞愧) 耻,辱也。--《说文》 君不使无耻。--《谷梁传·襄公二十九年》 行己有耻。--《论语》 越王苦会稽之耻。--《吕氏春秋·顺民》 而患其志行之少耻也。--《国语·越语上》 后世且行之而不知以为耻者多矣。--宋·刘开《问说》 又如无耻(不顾(知)羞耻);羞耻(不光彩;不体面);耻心(知耻之心) 羞愧 坐縻廪粟而不知耻。--刘基《卖柑者言》 又如耻愧(羞愧);耻惧(羞愧恐惧) 耻 羞辱;侮辱 不醉反耻 耻(恥)chǐ羞愧,羞辱~笑。~辱。可~。知~。雪~。九一八国~日。勿忘…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) shame; humiliation; disgrace
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕里切【集韻】丑里切,𠀤褫上聲【說文】辱也。从心耳聲。【周禮·地官·司救】恥諸嘉石。【註】恥辱之也。【左傳·昭五年】恥匹夫不可以無備,况國乎。【註】言不可辱也。 又【廣韻】慙也。【孟子】人不可以無恥。【註】人不可以無所羞恥也。或作誀。【六書總要】从心耳會意。取聞過自愧之義。凡人心慙,則耳熱面赤,是其驗也。俗譌作耻。
Thuyết Văn
辱也。 从心。耳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辰部曰。辱、恥也。二篆爲轉注。 敕里切。一部。
【恥】(sỉ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: 敕里切 → sắc + lịa Nghĩa: 辱 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。nhĩ (tai) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 耻 · 𦔺 · 𦕖 · 恥 · 耻 · 誀 · 耻 · 恥 · 恥 · 耻 · 耻 · 恥