耻
sỉNôm xỉ
Hán Việt: sỉ · Pinyin: chǐ · Nôm: xỉ
Tổng quan
Xấu hổ. Nguyễn Trãi [阮薦] : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ [國讎洗盡千年恥] (Đề kiếm [題劍]) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǐ |
|---|---|
| Hán Việt | sỉ |
| Âm Nôm | xỉ |
| Quảng Đông | ci2 |
| Nhật Bản | HAJIRU |
| Hàn Quốc | CHI |
| Chú âm | ㄔˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrix |
| Baxter-Sagart | n̥rəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥rəʔ |
| Phản thiết | 丑里切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ sỉ [恥]. Giản thể của chữ 恥
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sảy 耻 ◎ (sỉ). Phiên khác: xỉ [MQL: 669], nẻ [VVK, TVG, xể [Schneider]. Chữ Nôm “sỉ” không thể đọc thành “nẻ” (mặc dù khá lọn nghĩa). Nhóm MQL phiên là “lưng cày da xẻ” vì cho có gốc từ câu Thng. “lưng thợ cày, da thợ xẻ”, nhưng xét câu này vốn là “lưng thợ cày, tay thợ xẻ”, trỏ sự vất vả của hai nghề trên. Nay cải chính theo NH Vĩ. tt. mụn mẩn nhỏ, “Sảy mềnh: nổi sảy trên thân mình.” [Rhodes 1651 tb1994: 200], “sảy: những mụt tăn măn mà đỏ, hay nổi trên da người ta trong lúc trời nóng nực” [Paulus của 1895: 895]. Bề sáu mươi dư tám chín thu, lưng gày da sảy, tướng lù cù. (Ngôn chí 15.2)
- Giản Dị Hán Nôm xỉ xỉ vả [Eng: insult affront]
- Giản Dị Hán Nôm sỉ sỉ nhục [Eng: to play (someone) down, to dishonour]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「恥」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耻 (形声。从心,耳声。本义耻辱,可耻的事情) 同本义(因声誉受损害而至的内心羞愧) 耻,辱也。--《说文》 君不使无耻。--《谷梁传·襄公二十九年》 行己有耻。--《论语》 越王苦会稽之耻。--《吕氏春秋·顺民》 而患其志行之少耻也。--《国语·越语上》 后世且行之而不知以为耻者多矣。--宋·刘开《问说》 又如无耻(不顾(知)羞耻); 羞耻(不光彩; 不体面); 耻心(知耻之心) 羞愧 坐縻廪粟而不知耻。--刘基《卖柑者言》 又如耻愧(羞愧); 耻惧(羞愧恐惧) 耻 羞辱; 侮辱 不醉反耻 耻(恥)chǐ羞愧,羞辱~笑。~辱。可~。知~。雪~。九一八国~日。勿忘国~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) shame; humiliation; disgrace
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕里切【集韻】丑里切,𠀤褫上聲【說文】辱也。从心耳聲。【周禮·地官·司救】恥諸嘉石。【註】恥辱之也。【左傳·昭五年】恥匹夫不可以無備,况國乎。【註】言不可辱也。 又【廣韻】慙也。【孟子】人不可以無恥。【註】人不可以無所羞恥也。或作誀。【六書總要】从心耳會意。取聞過自愧之義。凡人心慙,則耳熱面赤,是其驗也。俗譌作耻。
Thuyết Văn
辱也。 从心。耳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辰部曰。辱、恥也。二篆爲轉注。 敕里切。一部。
【恥】(sỉ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: 敕里切 → sắc + lịa Nghĩa: 辱 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。nhĩ (tai) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 耻 · 𦔺 · 𦕖 · 恥 · 耻 · 誀 · 耻 · 恥 · 恥 · 耻 · 耻 · 恥