恥辱

chǐ rǔ sỉ nhục

Hán Việt: sỉ nhục · Pinyin: chǐ rǔ

Tổng quan

sự ô nhục | xấu hổ | nhục nhã ấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi«. sỉ nhục sỉ nhục ☆Xấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi«. sỉ nhục; điều sỉ nhục; ô danh; nỗi nhục。聲譽上所受的損害;可恥的事情。

Cấu tạo: (sỉ) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sỉ nhục sỉ nhục ☆Xấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi«.
  • Cihui sự ô nhục | xấu hổ | nhục nhã ấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi«. sỉ nhục sỉ nhục ☆Xấu hổ, cảm thấy nhuốc nhơ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羞恥侮辱。《文選.賈誼.過秦論》:「故伊尹蒙恥辱,負鼎俎,和五味以干湯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声誉上所受的损害;可耻的事情:蒙受~|莫大的~。

Eng

  • CC-CEDICT disgrace|shame|humiliation
  • Cihui disgrace; shame; humiliation

ja

  • JMdict disgrace|shame|insult

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮辱 · 羞耻 · 羞辱

Từ trái nghĩa

光彩 · 光荣 · 名誉 · 荣誉