聖主
thánh chủ
Hán Việt: thánh chủ · Pinyin: shèng zhǔ
Tổng quan
thánh chủ: minh chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui thánh chủ: minh chủ
- Cihui iếng tôn xưng ông vua. Đáng lẽ đọc là Thánh chủ. Truyện Lục Vân Tiên: »Mừng nay thánh chúa trị đời«. thánh chúa thánh chúa ☆Tiếng tôn xưng ông vua. Đáng lẽ đọc là Thánh chủ. Truyện Lục Vân Tiên: »Mừng nay thánh chúa trị đời«. thánh chủ (術語)又曰聖主師子。佛之尊號也,佛為諸聖中之上首,故曰聖主。師子取自在無畏之義。法華經…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對聖明君主的尊稱。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「伏惟聖主之恩,不可勝量。」 2.佛教徒對佛祖釋迦牟尼的尊號。
Eng
- Cihui 聖主 hèngzhǔ n. <rel.> title of respect for Sakyamuni