肤

fūphuNôm phu

Hán Việt: phu · Pinyin: fū · Nôm: phu

Tổng quan

Da ngoài. Sự tai hại đến thân gọi là thiết phu chi thống [切膚之痛] đau như cắt da

肤廓 · 肤泛 · 肤浅 · 肤色 · 肤觉 · 肤浅的 · 肤纹学 · 肤如凝脂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfū
Hán Việtphu
Âm Nômphu
Quảng Đôngfu1
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpyo
Baxter-Sagartpra
Hán ngữ Thượng cổpra
Phản thiết凌如切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [膚]
  • Thiều Chửu Da ngoài. Sự tai hại đến thân gọi là thiết phu chi thống [切膚之痛] đau như cắt da. Ở ngoài vào. Như phu thụ chi tố [膚受之愬] sự cáo mạch ở ngoài, không phải trong có tội thực. Luận ngữ [論語] : Tẩm nhuận chi trấm, phu thụ chi tố, bất hành yên, khả vị minh dã dĩ hĩ [浸潤之譖, 膚受之愬, 不行焉, 可謂明也已矣] (Nhan Uyên [顏淵]) Những lời gièm pha thấm nhuần, những lời vu cáo như đâm vào da thịt, (những lời đó) nếu không tác động gì đến ta, thì có thể gọi là sáng suốt. Học thuật không tinh gọi là mạt học phu thụ [末學膚受] ý nói chỉ biết lờ mờ, hiểu không được thâm. Văn chương nông nổi gọi là phu thiển [膚淺] hay phu phiếm [膚泛]…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phu phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) [Eng: skin]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肤 (形声。从肉,眗省声。本义人的皮肤) 同本义 肤受之愬。--《论语·颜渊》 衣不暖肤。--《商君书·算地》 手如柔荑,肤如凝脂。--《诗·卫风·硕人》 又如肌肤(肌肉皮肤); 肤革(皮肤的表皮和真皮; 外面,表面); 肤不生毛(皮肤上长满了厚茧而长不出毛) 树木、果实的表皮 某些像皮层那样的东西 纸光洁如玉,肤如卵膜。--宋·陈师道《后山谈丛》 又如草皮; 纸张 古代用于祭祀或供食用的肉类 麋肤,鱼醢。--《礼记》。郑 肤(膚) fū身体表面包在肌肉外面的组织皮~组织。~色发黄。切~之痛。〈喻〉表面的,浅薄的~浅。~见(浅薄的见解)。

Eng

  • CC-CEDICT skin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】甫無切【集韻】【韻會】風無切【正韻】方無切,𠀤音跗。【說文】籀文作臚。【玉篇】皮也。【廣韻】皮膚。【釋名】膚,布也,布在表也。【詩·衞風】膚如凝脂。【易·噬嗑】六二噬膚。【註】膚者,柔脆之物也。 又豕肉爲膚。【儀禮·聘禮】膚鮮魚鮮腊。【註】膚,豕肉也。 又切肉爲膚。【禮·內則】脯羹,兔醢,麋膚。【註】膚,切肉也。 又【博雅】美也。【詩·豳風】公孫碩膚。【傳】膚,美也。 又【博雅】傳也。【又】離也。【又】剝也。 又大也。【詩·小雅】以奏膚公。【傳】膚,大也。 又【韻會】膚淺,喻在皮膚,不深也。 又【正韻】四指爲膚。【公羊傳·僖三十一年】膚寸而合。【註】側手爲膚。 又膚受。【論語】膚受之愬。【書·盤庚】今汝聒聒起信險膚。【傳】起信險僞膚受之言也。 又地名。【前漢·郊祀志】凡四祠于膚施。【註】膚施,上郡之縣也。 又人名。【前漢·古今人表】陽膚。 又【集韻】凌如切,音臚。義同。 又【韻補】叶音浮。【易林】范子妙材,戮辱傷膚。後相秦國,封爲應侯。

Thuyết Văn

籒文臚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經籍通用此字。禮運曰。膚革充盈。引伸爲狼跋文王之膚美、爲六月之膚大、爲論語之膚受。

【膚】 (phu) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) lư (Bày)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 肤 · 𤺧 · 𦢚 · 肤 · 肤 · 膚 · 肤 · 膚