膚淺

fū qiǎn phu thiển

Hán Việt: phu thiển · Pinyin: fū qiǎn

Tổng quan

nông cạn | hời hợt | cạn

Cấu tạo: (phu) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | hời hợt | cạn
  • Cihui phu thiển phu thiển ☆Nông cạn, hời hợt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮淺而不深切。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「釋穀梁傳者雖近十家,皆膚淺末學,不經師匠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「故魏武稱張子之文為拙,然學問膚淺,所見不博,專拾掇崔杜小文,所作不可悉難,難便不知所出,斯則寡聞之病也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (学识)浅;(理解)不深~的认识 ㄧ我对戏曲的了解很~。

Eng

  • CC-CEDICT superficial; shallow
  • Cihui superficial; shallow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浅薄 · 浮浅

Từ trái nghĩa

深刻 · 深奥 · 深长 · 渊博 · 渊深 · 精深 · 细致 · 透辟