gōng quăng

Hán Việt: quăng · Pinyin: gōng

Tổng quan

cánh tay trên cánh tay

肱部 · 肱骨 · 肱上膊 · 肱部的 · 肱骨的 · 肱三头肌 · 肱二头肌 · 股肱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtquăng
Quảng Đônggwaang1
Mân Namkong1
Nhật BảnHIJI
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuong
Baxter-Sagart[k]ʷˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷˤəŋ
Phản thiết古弘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh tay (từ khuỷu tay đến bàn tay). Bầy tôi chân tay gọi là {cổ quăng} [股肱]. Thư Kinh [書經] có câu {lương y tam chiết quăng} [良醫三折肱] ý nói thầy thuốc trải nhiều bệnh khó rồi mới giỏi, nói ví như người có từng trải nhiều sự biến rồi mới lõi vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胳膊。或單指肩臂相連處至腕的部分。《左傳.定公十三年》:「三折肱知為良醫。」《論語.述而》:「飯疏食飲水,曲肱而枕之,樂亦在其中矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肱 (形声。从肉,厷声。本义上臂,手臂由肘到肩的部分) 同本义 肘臂节也。--《说文》。段注厷与臂之节曰肘,股与胫之节曰膝。《深衣》支‘胳之高下,可以运肘。袂之长短,反诎之及肘。’注云‘肘当臂中为节,臂骨上下各二寸。’ 按上谓厷,下谓臂匑也。” 麾之以肱,毕来既升。--《诗·小雅·元差别》。朱熹集注但以手麾之,使来则毕来,使升则既升也。” 曲肱而枕之。--《论语》 比喻帝王的卿佐 洸洸司徒公,天子股与肱。--唐·韩愈诗 股肱之臣 肱骨 肱gōng ⒈胳膊从肩到肘的部分。泛指手臂曲~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT upper arm|arm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠃋、厷、𠫔【廣韻】古弘切【集韻】姑弘切,𠀤音䡌。臂上也。【正韻】臂幹。【書·臯陶謨】帝曰:臣作朕股肱耳目。【詩·小雅】麾之以肱【傳】肱,臂也。 又國名。【山海經】奇肱之國,其人一臂三目,有隂有陽,乗文馬。 又人名。【左傳·襄二十二年】鄭公孫黑肱。【史記·魯周公世家】子成公黑肱立。

Thuyết Văn

左或从肉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今皆作此。

【肱】 (quăng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) Nghĩa: tả (Bên trái) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厷 · 𠃋 · 𠫔 · 𠫖 · 𠬟 · 𡿨 · 𦙶 · 厷 · 厷