guā

Pinyin: guā

Tổng quan

guanidine

胍基 · 胍生 · 胍肫 · 胍血 · 胍酶 · 胍丁胺 · 胍乙啶 · 胍氯酚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Quảng Đônggwaa1
Nhật BảnKO
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổko
Phản thiết攻乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胍〈名〉 主要在甜菜汁、野豌豆苗或胚鸡中发现的一种极容易潮解的晶体碱nh=c(nh2)2 机合成及医药中,其有机衍生物用作橡胶硫化促进剂 胍guā有机化合物之一。无色结晶体,易潮解。它是制造药品的重要原料。 胍gū 1.见"胍"。

Eng

  • CC-CEDICT guanidine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古胡切【集韻】攻乎切,𠀤音孤。胍肫,大腹。 又【集韻】姑華切,音瓜。義同。 又胡故切,音護。𦘴胍,大貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư