胏
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zǐ
Tổng quan
văn) Thịt khô có lẫn xương.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Nhật Bản | SHI |
| Chú âm | ㄈㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crix |
| Phản thiết | 側氏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nem có lẫn xương.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有骨的乾肉。《易經.噬嗑卦.九四》:「噬乾胏,得金矢,利艱貞,吉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胏zǐ 1.带骨的肉脯。
Eng
- CC-CEDICT dried meat with bone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】壯仕切【正韻】祖似切,𠀤音滓。【說文】食所遺也。【玉篇】脯有骨也。【易·噬嗑】噬乾胏。【疏】乾胏,是臠肉之乾者。【博雅】胏,脯也。【郭璞·江賦】赬蟞胏躍而吐璣。【註】赬蟞之魚,其狀如胏。 又【五音集韻】側氏切,音㧗。義同。【集韻】或作𦞤𦙰。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡋜 · 𦙰 · 𦚘 · 𦚙 · 𦚮 · 𦛎 · 𦞤