jiǎ giáp

Hán Việt: giáp · Pinyin: jiǎ

Tổng quan

giáp [Eng: the shoulder, shoulder blade]

胛骨 · 肩胛 · 肩胛骨 · 肩胛骨的 · 胛子 · 胛肢窝 · 胛肢窩 · 臂胛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎ
Hán Việtgiáp
Quảng Đônggaap3
Mân Namkah
Nhật BảnKAIGARAHO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkrap
Phản thiết古狎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bên bả vai, chỗ giữa hai vai liền nhau gọi là {kiên giáp} [肩胛].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「胛骨」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胛 肩胛 胛子 胛jiǎ ⒈肩胛,肩膀后方。背脊上部跟两胳膊连接的部分。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT shoulder blade

ja

  • JMdict shoulder blade|scapula

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古狎切,音甲。【廣韻】背胛。【集韻】一曰闔也。與胷脅相會闔。【正字通】俗謂肩甲。【後漢·張宗傳】中矛貫胛。【註】背上兩膊閒也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩨹