胲
Pinyin: hǎi
Tổng quan
hydroxylamin (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hǎi |
|---|---|
| Quảng Đông | goi2 |
| Nhật Bản | OYAYUBI |
| Chú âm | ㄏㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kai |
| Phản thiết | 尸亥切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胲〈名〉 有机化合物的一类,是羟胺的烃基衍生物的统称 胲hǎi一类有机化合物,通式r-nh-oh,它是nh2oh的羟基衍生物之统称。 胲gāi 1.脚的大趾。亦指牲蹄。 2.军中的约令。《汉书.艺文志》有《五音奇胲用兵》二十三卷。颜师古注引许慎曰"胲,军中约也。" 3.传说为黄帝臣,能驾牛。 胲gǎi 1.颊肉;脸面。
Eng
- CC-CEDICT hydroxylamine (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古哀切【集韻】【韻會】柯開切,𠀤音該。【說文】足大指毛肉也。【莊子·庚桑楚】臘者之有〈月㲋〉胲,可散而不散也。【註】足大指也。 又【博雅】胲,備也。【莊子·庚桑楚·〈月㲋〉胲註】一云備也。 又書名。【前漢·藝文志】五行奇胲用兵二十三卷。【註】軍中約也。 又【集韻】己亥切【韻會】尸亥切【正韻】居亥切,𠀤音改。【集韻】頰下曰胲。【前漢·東方朔傳】樹頰胲。【註】胲音改,頰肉也。
Thuyết Văn
足大指毛肉。 从肉。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
肉字依篇、韵補。倉公傳正義作皮。足母指上多生毛謂之毛肉。故字從肉。國語。至於手拇毛脈。謂手拇有毛脈也。莊子。臘者之有膍胲。音義云。胲、足大指也。漢書。樹頰胲。假爲𦠄也。 古哀切。一部。
【胲】 (cai ⟨cải|hài|hợi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) đại (Lớn.) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) mao (Lông. Giống thú có l) nhục (Thịt. Là do chất như)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䪱 · 骸