胺
Pinyin: ān
Tổng quan
Thịt đã hư thối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Quảng Đông | aat3 |
| Nhật Bản | NIOU |
| Chú âm | ㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qanh |
| Phản thiết | 阿葛切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 肉腐變臭。《廣韻.入聲.曷韻》:「胺,肉敗臭。」 [名] 一種有機化合物。為氨中之氫為烴基所取代而成的化合物,總稱為「胺」。如甲胺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胺〈名〉 氨分子里的氢被烃基或其他非酸性有机基取代后衍生出的一类有机化合物 ,通式为R·NH2 。
Eng
- CC-CEDICT (chemistry) amine|colloquial pr. [an1]; Taiwan pr. [an1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏葛切【集韻】阿葛切,𠀤音遏。肉敗臭。【博雅】胺,敗也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦛅