pāo phao

Hán Việt: phao · Pinyin: pāo

Tổng quan

bàng quang

尿脬 · 卵脬 · 呵脬 · 猪脬 · 豬脬 · 魚脬 · 鱼脬 · 呵卵脬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpāo
Hán Việtphao
Quảng Đôngpaau1
Mân Nampha
Nhật BảnBOUKOU
Chú âmㄆㄠˉ
Hán ngữ Trung cổphrau
Phản thiết披交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bọng đái, cái bong bóng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.膀胱。《二刻拍案驚奇》卷一七:「揭開屋瓦,將一豬脬緊緊紮在細竹管上。」俗稱為「尿脬」。 2.量詞。計算尿屎的單位。如:「一脬尿」。也作「泡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脬〈名〉 膀胱 风瘅客脬,难于大小溲,溺赤。--《史记》。张守节正义脬……膀胱也。” 称鼓起而轻软之物 借指水聚积之处 脬〈量〉 同泡”。用于屎、尿 脬pāo ⒈ ⒉量词,用于屎尿一~尿。

Eng

  • CC-CEDICT bladder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】匹交切【集韻】【韻會】披交切,𠀤音拋。【說文】膀光也。【徐曰】按白虎通:膀光,肺之府。【廣韻】腹中水府。【博雅】膀光謂之脬。【史記·倉公傳】風癉客脬。【註】膀胱也。 又【釋名】赴也。夏月赴疾作之,久則奧也。 又【集韻】通作胞。【史記·倉公傳·客脬註】正義曰:脬,亦作胞。

Thuyết Văn

旁光也。 从肉。孚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作膀。非。兩膀謂脅也。今正。白虎通曰。旁光者、肺之府也。肺者、𣃔決膽。旁光亦常張有勢。故先決難也。素問曰。旁光者、州都之官。津液藏焉。按此所引白虎通本小徐。與御覽所引元命苞合。脬俗作胞。旁光俗皆從肉。 匹交切。古音在三部。

【脬】 (phao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: Thất giao thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ao' Suy luận: phao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 胞