腠
thấu
Hán Việt: thấu · Pinyin: còu
Tổng quan
mô giữa da và thịt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | còu |
|---|---|
| Hán Việt | thấu |
| Quảng Đông | cau3 |
| Nhật Bản | KIME |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄘㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuh |
| Phản thiết | 千𠋫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thớ da, chỗ da ngoài da trong giáp nhau gọi là {thấu lý} [腠理].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肌膚的紋理。漢.桓寬《鹽鐵論.輕重》:「夫拙醫不知脈理之腠,血氣之分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腠 (形声。从肉,奏声。本义腠理。皮下肌肉之间的空隙) 同本义 君有疾在腠理,不治将恐深。--《韩非子》 腠 còu 【腠理】中医指皮肤的纹理和皮下肌肉之间的空隙。
Eng
- CC-CEDICT the tissue between the skin and the flesh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千𠋫切,音凑。膚腠也,肉理分際也。【儀禮·鄕飮酒禮】皆右體進腠。【註】腠理也。【史記·扁鵲傳】君有疾,在腠理。【註】腠謂皮膚。【後漢·郭玉傳】腠理至微。【註】腠理,皮膚之閒也。【抱朴子·極言卷】脣焦脈白,腠理萎瘁者,血滅之證也。 又【正字通】通作奏。【儀禮·公食大夫禮】載體進奏。【註】奏謂皮膚之理也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư