腠理

còu lǐ thấu lí

Hán Việt: thấu lí · Pinyin: còu lǐ

Tổng quan

thấu lí; đường nét trên da; thớ thịt (thuật ngữ đông y, chỉ phần giữa da và các thớ thịt)。中醫指皮膚的紋理和皮下肌肉之間的空隙。

Cấu tạo: (thấu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấu lí; đường nét trên da; thớ thịt (thuật ngữ đông y, chỉ phần giữa da và các thớ thịt)。中醫指皮膚的紋理和皮下肌肉之間的空隙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉的紋理。《西湖二集.吹鳳簫女誘東牆》:「有的說是感冒了風寒,入於腠理,一時不能驅遣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤、肌肉的纹理,气血流通之处疾在腠理,汤熨之所及也; 比喻事情的条理腠理遂通。
  • Tân Hoa Tự Điển ①皮肤、肌肉的纹理,气血流通之处疾在腠理,汤熨之所及也。②比喻事情的条理腠理遂通。

Eng

  • Cihui 腠理 òulǐ n. 1. <Ch. med.> striae of flesh 2. thread of thought in writing