腷
phức
Hán Việt: phức · Pinyin: bì
Tổng quan
[李華] : [弔古戰場文]) Uất ức ai rõ ?;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | phức |
| Quảng Đông | bik1 |
| Nhật Bản | KOMORU |
| Hàn Quốc | 픽 |
| Hán ngữ Trung cổ | bik |
| Phản thiết | 弼力切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phức ức} [腷臆] nín hơi không thở, uất ức. Lý Hoa [李華] : {Phức ức thùy tố ?} [腷臆誰訴] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Uất ức ai rõ ?;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「腷腷膊膊」、「腷臆」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腷腷膊膊 腷臆 腷臆纷纭 腷bì 1.郁结。参见"腷臆"。 2.见"腷膊"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符逼切【集韻】弼力切,𠀤音愎。【廣韻】腷臆,意不泄也。【古兩頭纖纖詩】腷腷膊膊雞初鳴,磊磊落落向曙星。【集韻】或作服。
Tự hình
- Khải thư