ột

Hán Việt: ột · Pinyin:

Tổng quan

腽肭[wa4 na4]

膃腯 · 越膃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtột
Quảng Đôngwaat1
Nhật BảnOTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổquot
Phản thiết烏沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ột nạp{} [膃肭] con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là ột nạp tề{} [膃肭臍] dùng làm thuốc được, còn gọi là hải cẩu thận{} [海狗腎].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「膃肭」、「膃肭臍」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膃dàn 1.肉。 2.肴馔。 3.一起吃饭喝酒。

Eng

  • CC-CEDICT used in 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤烏沒切,音𩓔。【廣韻】膃肭,肥耎。【集韻】膃,脖病也。𩓔原字从殳。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 腽 · 腽 · 腽 · 腽