膋
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo
Tổng quan
mỡ trên ruột
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | lâ |
| Nhật Bản | ABURU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Baxter-Sagart | C-rew |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rew |
| Phản thiết | 憐蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Màng mỡ ở ruột.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 脂肪。《詩經.小雅.信南山》:「執其鸞刀,以啟其毛,取其血膋。」漢.鄭玄.箋:「膋,脂膏也。」
Eng
- CC-CEDICT fat on intestines
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】洛蕭切【集韻】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】膫,或从肉,勞省聲。【廣韻】腸閒脂也。【詩·小雅】取其血膋。【箋】膋,脂膏也。【禮·郊特牲】取膟膋燔爎升首,報陽也。【註】膟膋,腸閒脂也。【前漢·郊祀歌】焫膋蕭,延四方。【註】師古曰:膋,來彫反,腸閒脂也。以蕭焫脂合馨香也。
Thuyết Văn
膫或从勞省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今毛詩、禮記皆作膋。
【膋】 (liêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勞省 (lao tỉnh) Nghĩa: liêu (name of a state during Han Dynasty) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 膫 · 䒿 · 膫