臃
ung
Hán Việt: ung · Pinyin: yōng
Tổng quan
xem 臃腫 臃肿[yong1 zhong3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ung |
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | HAREMONO |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyung |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Ung thũng} [臃腫] cục mịch, thô béo. {Ung thũng} [臃腫] bệnh nhọt độc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「臃腫」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臃 (形声。从肉,雍声。本义肿毒) 同本义 癰,《说文》肿也。或作臃。” 见臃肿” 臃肿 双足臃肿 臃肿的机构 臃yōng ⒈肿,肿毒。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT see 臃腫|臃肿[yong1 zhong3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】於容切,音邕。【說文】腫也。【史記·倉公傳】色將發臃。 又【五音集韻】於隴切,音擁。臃腫,肉起也。【戰國策】人之所以善扁鵲者,爲有臃腫也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦡚