臃

yōngungNôm ung

Hán Việt: ung · Pinyin: yōng · Nôm: ung

Tổng quan

Ung thũng [臃腫] cục mịch, thô béo

臃肿 · 臃/拥肿 · 腸臃 · 一身臃肿 · 支离臃肿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōng
Hán Việtung
Âm Nômung
Quảng Đôngjung1
Nhật BảnHAREMONO
Chú âmㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổqyung
Phản thiết於容切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ung thũng [臃腫] cục mịch, thô béo. Ung thũng [臃腫] bệnh nhọt độc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ủng ủng (mập; nhiều) [Eng: (fat; many)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ung ung sũng [Eng: soaking wet]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「臃腫」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臃 (形声。从肉,雍声。本义肿毒) 同本义 癰,《说文》肿也。或作臃。” 见臃肿” 臃肿 双足臃肿 臃肿的机构 臃yōng ⒈肿,肿毒。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT see 臃腫, 臃肿[yong1 zhong3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】於容切,音邕。【說文】腫也。【史記·倉公傳】色將發臃。 又【五音集韻】於隴切,音擁。臃腫,肉起也。【戰國策】人之所以善扁鵲者,爲有臃腫也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦡚