勻臉

yún liǎn quân kiểm

Hán Việt: quân kiểm · Pinyin: yún liǎn

Tổng quan

xoa đều: thoa đều

Cấu tạo: (quân) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoa đều; thoa đều (xoa đều phấn trên mặt lúc trang điểm)。化裝時用手搓臉使脂粉勻淨。
  • Cihui xoa đều: thoa đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化妝時用手塗抹面部使脂粉等勻。《金瓶梅》第一四回:「俺姥害身上疼,睡哩。俺娘在房裡勻臉,就來。」《紅樓夢》第五五回:「探春一面勻臉,一面向平兒冷笑。」

Eng

  • Cihui 勻臉 únliǎn v.o. apply makeup evenly