luán luyến

Hán Việt: luyến · Pinyin: luán

Tổng quan

thịt gầy thịt cắt lát

臠割 · 嘗鼎一臠 · 臠制 · 臠卷 · 臠婿 · 臠截 · 臠殺 · 臠炙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluán
Hán Việtluyến
Quảng Đônglin2
Nhật BảnREN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổluan
Baxter-Sagartb-ron
Hán ngữ Thượng cổb-ron
Phản thiết盧轉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thịt thái từng miếng. Như {cấm luyến} [禁臠] thịt cấm. Do tích đời Tấn Nguyên Đế [晉元帝] khan hiếm thức ăn, thịt heo là món quý, chỉ để vua ăn, cấm không ai khác được ăn. Sau vua Hiếu Vũ kén rể cho Tấn Lăng công chúa, để ý đến Tạ Côn luôn. Chưa bao lâu, Viên Tùng cũng muốn gả con gái…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 把肉切割、分解成肉塊。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「軍人分裂莽身,支節肌骨臠分,爭相殺者數十人。」 [形] 參見「臠臠」條。

Eng

  • CC-CEDICT skinny|sliced meat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力沇切【集韻】【韻會】力轉切【正韻】盧轉切,𠀤音孌。【說文】臞也。一曰切肉臠也。【正韻】塊切肉。【正字通】塊割也。【禮·曲禮】毋嘬炙。【註】嘬,謂一舉盡臠。【易·噬嗑疏】正義曰乾胏,是臠肉之乾者。【前漢·王莽傳註】臠,切千段也。【晉書·謝琨傳】元帝爲晉陵公主求壻,謂王珣日,如謝琨便足。未幾,袁崧欲以女妻琨。珣曰:卿莫近禁臠。 又魚腹亦爲臠。【儀禮·有司徹皆加膴祭于上註】膴,刳魚時割其腹,以爲大臠也。 又【廣韻】【韻會】𠀤落官切,音鑾。臠臠,瘠貌。

Thuyết Văn

臞也。 从肉䜌聲。 一曰切肉也。 詩曰。棘人臠臠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩傳曰。欒欒、𤸃瘠皃。葢或三家詩有作臠、從正字。毛作欒、從假借字。抑許所據毛作臠。皆不能肊定也。 力沇切。十四部。古皆讀平聲。 依廣韵訂。切肉曰臠。臠之大者曰胾。此許義也。 此證前一義也。

【臠】 (luyến) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 肉䜌 (nhục ối) Phiên thiết: Nhất viết thiết Thượng tự: 一 (nhất) | Hạ tự: 曰 (viết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cù (Gầy gò.) vậy Một thuyết khác: 切肉也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 脔 · 𦣐 · 𦣛 · 脔 · 脟 · 脔 · 脔