嘗鼎一臠

cháng dǐng yī luán thường đỉnh nhất luyến

Hán Việt: thường đỉnh nhất luyến · Pinyin: cháng dǐng yī luán

Tổng quan

nếm một miếng biết cả vạc

Cấu tạo: (thường) + (đỉnh) + (nhất) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếm một miếng biết cả vạc
  • Cihui nếm một miếng biết cả vạc (nhìn cái nhỏ mà biết cái lớn)。嘗嘗鼎里一片肉的味道,可以知道整個鼎里的肉味,比喻因小見大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品嘗鍋中的一塊肉,就可以知道整鍋食物的滋味。語本《呂氏春秋.慎大覽.察今》:「嘗一脟肉而知一鑊之味、一鼎之調。」後比喻可由部分推知全體。宋.王安石〈回蘇子瞻簡〉:「餘卷正冒眩,尚妨細讀,嘗鼎一臠,旨可知也。」

Eng

  • Cihui 嘗鼎一臠 hángdǐngyīluán f.e. know the flavor of sth. by taking one sample

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一叶知秋 · 因小见大 · 见微知著