舊交
cựu giao
Hán Việt: cựu giao · Pinyin: jiù jiāo
Tổng quan
bạn cũ | người quen trước đây
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn cũ | người quen trước đây
- Cihui cựu giao cựu giao ☆Tình bạn cũ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交往已久的朋友。《史記.卷三一.吳太伯世家》:「去齊,使於鄭。見子產,如舊交。」《三國演義》第一九回:「吾與玄德舊交,豈忍害他妻子?」也作「舊故」、「舊好」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老朋友。
Eng
- CC-CEDICT old friend|former acquaintance
- Cihui old friend; former acquaintance
ja
- JMdict old friendship