dāo đao

Hán Việt: đao · Pinyin: dāo

Tổng quan

thuyền kayak

吳舠 · 吴舠 · 征舠 · 渔舠 · 漁舠 · 輕舠 · 轻舠 · 酒舠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāo
Hán Việtđao
Quảng Đôngdou1
Chú âmㄉㄠˉ
Hán ngữ Trung cổtau
Phản thiết都牢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Chiếc thuyền con, hình giống như con dao. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cảng khẩu thính triều tạm hệ đao} [港口聽潮暫繫舠] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Nơi cửa biển nghe thủy triều, tạm buộc thuyền con.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.刀形的小船。南朝梁.劉勰《文心雕龍.夸飾》:「是以言峻則嵩高極天,論狹則河不容舠。」宋.陸游〈齋中夜坐有感〉詩:「浣花江色綠如黛,春波灩灩浮輕舠。」 2.一種大酒杯。唐.李德裕〈述夢詩四十韻〉:「無聊燃密炬,誰復勸金舠。」自注:「酒器中大者呼為舠。賓僚顧形跡,未曾以此相勸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舠dāo 1.小船。 2.一种大的酒杯。

Eng

  • CC-CEDICT kayak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都牢切【集韻】【韻會】都勞切【正韻】都高切,𠀤音刀。【玉篇】小船形如刀。【吳均·贈王桂陽詩】行衣侵曉露,征舠犯夜湍。 又【集韻】或作𦩍。通作刀。【詩·衞風】曾不容刀。【釋名】二百斛以上曰艇,三百斛曰刀。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦨣 · 𦩍