tǐng đĩnh

Hán Việt: đĩnh · Pinyin: tǐng

Tổng quan

tàu thuyền nhỏ

艇库 · 艇长 · 艇甲板 · 划艇 · 小艇 · 快艇 · 汽艇 · 泛艇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǐng
Hán Việtđĩnh
Quảng Đôngteng5
Mân Namthíng
Nhật BảnFUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổdengx
Phản thiết田庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài. Nguyễn Du [阮攸] : {Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh} [緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇] (Mộng đắc thái liên [夢得埰蓮]) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con. {Tiềm thủy đĩnh} [潛水艇] tàu ngầm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.輕便狹長的小船。如:「快艇」、「汽艇」、「救生艇」。 2.像艇的較大型船隻。如:「飛艇」、「砲艇」、「潛水艇」、「豪華遊艇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艇〈名〉 (形声。从舟,廷声。本义轻便小船) 同本义 岸上无人小艇斜。--唐·孙光宪《竹枝词》 以小艇游庙中。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如游艇;救生艇;橡皮艇;鱼雷艇;艇板(跳板);艇子(小船;亦指船夫) 大船 如登陆艇;潜水艇 艇tǐng ⒈轻便或轻便快速的船游~。汽~。鱼雷快~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT vessel|small ship

ja

  • JMdict (small) boat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦨿【唐韻】【正韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤音挺。【說文】小舟也。【釋名】二百斛已上曰艇。【增韻】船小而長。【揚子·方言】小艒䑿謂之艇。【淮南子·俶眞訓】蜀艇,一版之舟,若今豫章是也。【古詩】艇子打兩槳,催送莫愁來。 又【韻補】叶田庚切,音廷。【古樂府】沿江有百丈,一濡多一艇。上水郞擔篙,何時至金陵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦨿 · 𦪅