měng mãnh

Hán Việt: mãnh · Pinyin: měng

Tổng quan

thuyền nhỏ

艋舺 · 舴艋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Hán Việtmãnh
Quảng Đôngmaang5
Mân Nambang2
Nhật BảnHUNE
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmrangx
Phản thiết莫杏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trách mãnh} [舴艋] cái thuyền nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「舴艋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艨艟 艋měng

Eng

  • CC-CEDICT used in 舴艋[ze2 meng3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫杏切【集韻】母梗切,𠀤音猛。【博雅】舴艋,小舟。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư