tóng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng

Tổng quan

Thuyền để ra trận, chiến thuyền

艨艟 · 艟舻 · 艟艨 · 艟艫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngcung1
Nhật BảnIKUSABUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchjyung
Phản thiết昌用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mông đồng} [艨艟] thuyền trận, tàu chiến.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đồng mông đồng [Eng: an ancient warship]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「艨艟」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艟 一种船的船名 艟(衝)chōng

Eng

  • CC-CEDICT used in 艨艟[meng2 chong1]|Taiwan pr. [tong2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。【玉篇】艨艟,戰船。【釋名】狹而長曰艨艟,以衝突敵船。 又【廣韻】尺容切【集韻】昌容切,𠀤音充。又【韻會】昌用切,音踵。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤丈降切,音撞。短船。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦨴