艫
lô
Hán Việt: lô · Pinyin: lú
Tổng quan
mũi tàu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 龍都切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đằng đuôi thuyền gọi là {trục} [舳], đằng đầu thuyền gọi là {lô} [艫]. Như {trục lô thiên lý} [舳艫千里] đầu cuối cùng liền nối với nhau, tả sự nhiều thuyền san sát với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船頭。《漢書.卷六.武帝紀》:「舳艫千里,薄樅陽而出。」顏師古注引李斐曰:「艫,船前頭刺櫂處也。」《文選.謝惠連.西陵遇風獻康樂詩》:「迴塘隱艫枻,遠望絕形音。」
Eng
- CC-CEDICT bow of ship
ja
- JMdict stern
- JMdict stern|bow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛乎切【集韻】【韻會】龍都切,𠀤音盧。【說文】舳艫也。一曰船頭。【正韻】船頭刺擢處。一說船尾。【玉篇】在船後。【小爾雅】船頭謂之舳,尾謂之艫。【宋孝武帝詩】舳艫引江飛。【謝朓詩】榜人理行艫。 又【集韻】舟名。【唐書·楊元琰傳】與張柬之共乗艫江中。 又【集韻】凌如切,音臚。船尾。
Thuyết Văn
舳艫也。 从舟。盧聲。 一曰船頭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此二字不分析之說也。 洛乎切。五部。 此單謂艫字也。方言曰。舟首謂之。郭云。今江東呼船頭屋謂之飛閭是也。釋名曰。舟、其上屋曰廬。象廬舍也。其上重室曰飛廬。在上故曰飛也。按此皆許所謂船頭曰艫。艫閭古音同耳。李斐注武帝紀亦云。舳、船後持柁處。艫、船頭刺櫂處。說與許同。而小爾雅。艫、船後也。舳、船前也。吳都賦劉注本之。與許異。葢小爾雅呼設柁處爲船頭也。
【艫】 (lô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: Lạc hồ thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trục (Đằng đuôi thuyền gọi) lô (Đằng đuôi thuyền gọi) vậy Một thuyết khác: 船頭
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 舻 · 舻 · 櫓 · 舻