艮

gěnngânNôm ngăn

Hán Việt: ngân · Pinyin: gěn · Nôm: ngăn

Tổng quan

Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức

艮方 · 艮齋詩集 · 儒艮 · 懦艮 · 勃艮第 · 艮域 · 艮岑 · 艮峰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingěn
Hán Việtcấn
Âm Nômcản
Quảng Đônggaan1
Mân Namkun3
Nhật BảnUSHITORA
Hàn Quốc간
Chú âmㄆㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkonh
Phản thiết古恨切
Thanh mẫu見
Vận恨
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quẻ Cấn [艮]. Một quẻ trong tám quẻ (bát quái [八卦]) nghĩa là thôi, ngăn lại. Bền

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngần tần ngần [Eng: stunned and at a loss]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấn cấn (bộ gốc) [Eng: one of the eight trigrams: ☶]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nguyễn ngung hoàng cấn phạm nhan
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngăn ngăn đón [Eng: hinder, hamper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngẩn ngẩn ngơ [Eng: amazed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngấn có ngấn [Eng: seventh of eight diagrams]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngổn ngổn ngang [Eng: to lie about in disorder and in the way]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cản cản trở [Eng: to bar, to obstruct, to block]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngắn ngắn ngủi [Eng: short, fleeting]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.食物堅韌不脆。如:「艮蘿蔔不好吃。」 2.耿直的。如:「這個人真艮!」 3.衣飾簡略無華彩。如:「他的衣物一向都是這麼艮的。」 4.語言粗率、不婉轉。如:「他的話太艮了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艮 指食物不易咬动或嚼烂 不松脆 艮 八卦之一,代表山 珍禽怪兽、佳果文竹于此处) 方位名。东北方 艮gěn〈方〉 ⒈性直,说话生硬这人太~。 ⒉食物韧而不脆~饼。~萝卜。 艮gèn八挂之一。代表山。

Eng

  • CC-CEDICT blunt, tough, chewy
  • CC-CEDICT one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing mountain, ☶, ancient Chinese compass point: 45° (northeast)
  • JMdict gen (one of the trigrams of the I Ching: mountain, northeast)

ja

  • JMdict 艮(ごん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古恨切,根去聲。【說文】艮,很也。从匕目。匕目,猶目相匕不相下。匕目爲𥃩,很戾不進之意。 又卦名。止也,限也。【易·艮卦】彖曰:艮,止也。時止則止,時行則行。 又堅也。【揚子·方言】艮磑,堅也。【註】艮,磑,皆石名。 又難也。【揚子·太𤣥經】象艮有守。【註】艮,難也。 又姓。漢有艮當,注樂經。 又【集韻】胡恩切,音痕。與拫同。拫攎,引也。

Thuyết Văn

很也。 从匕目。 匕目、 猶目相匕。 不相下也。 易曰。艮其限。 匕目爲𥃩。匕 目爲眞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

很者、不聽從也。一曰行難也。一曰也。易傳曰。艮、止也。止可兼很三義。許不依孔子訓止者。止、下基也。足也。孔子取其引伸之義。許說字之書。嫌云止則義不明審。故易之。此字書與說經有不同。實無二義也。方言曰。艮、堅也。釋名曰。艮、限也。 會意。古恨切。十三部。 逗。 目相匕卽目相比。謂若怒目相視也。 很之意也。 艮九三爻辭。獨引艮其限者、以限與艮音義皆同也。 音化。 亦言二字同意。

【艮】 (cấn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匕目 (chủy mục) Phiên thiết: Cổ hận thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 恨 (hận) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cống (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngận (Bướng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㫔 · 𥃩