儒艮

rú gèn nho cấn

Hán Việt: nho cấn · Pinyin: rú gèn

Tổng quan

cá cúi cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)。哺乳動物,全身灰褐色,腹部色淡,無毛,頭圓,眼小,無耳殼,吻部有剛毛,前肢作鰭形,後肢退化,母獸有一對乳頭。生活在海洋中,食海草。俗稱人魚。

Cấu tạo: (nho) + (cấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá cúi cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)。哺乳動物,全身灰褐色,腹部色淡,無毛,頭圓,眼小,無耳殼,吻部有剛毛,前肢作鰭形,後肢退化,母獸有一對乳頭。生活在海洋中,食海草。俗稱人魚。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物。体色灰褐,体长5至2.7米,栖于热带海中。无毛,圆头小眼。前肢作鳍形,后肢退化。牝者哺乳时,常以前肢拥幼仔,头﹑胸露出水面,远望如抱儿之妇,故俗称人鱼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哺乳动物。体色灰褐,体长1.5至 2.7米,栖于热带海中。无毛,圆头小眼。前肢作鳍形,后肢退化。牝者哺乳时,常以前肢拥幼仔,头﹑胸露出水面,远望如抱儿之妇,故俗称人鱼。

Eng

  • CC-CEDICT dugong
  • Cihui dugong

ja

  • JMdict dugong (Dugong dugon)|sea pig