艴
phật
Hán Việt: phật · Pinyin: fú
Tổng quan
tức giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phật |
| Quảng Đông | but6 |
| Nhật Bản | OKORU |
| Hàn Quốc | 불 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Baxter-Sagart | [b]ˤ[u]t |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤ[u]t |
| Phản thiết | 蒲沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bừng bừng, hằm hằm, sắc mặt giận.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「艴然」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艴然 曾、西艴然不悦。--《孟子》 艴 fú 【艴然】生气的样子~然不乐。 艴bó 1.见"艴然"。
Eng
- CC-CEDICT angry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲沒切,音勃。【說文】引論語,色艴如也。【徐曰】盛氣色也。◎按今本作勃。【呂氏春秋】艴然充盈,手足矜者,兵革之色也。 又【集韻】敷勿切,音弗。色怒也。【孟子】曾西艴然不悅。 又【集韻】【韻會】𠀤滂佩切,音配。將曙之色也。
Thuyết Văn
色艴如也。 从色。弗聲。 論語曰。色艴如也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此當作艴怒色也。孟子。曾西艴然不悅。趙曰。艴、愠怒色也。 蒲没切。十五部。 見鄉黨篇。今論語作勃。木部引論語作孛。葢必有古、魯、齊之別在其閒矣。或曰。依論語則非怒色也。不知怒者盛氣之偁。不嫌同䛐。孟子。王勃然變乎色。不與今鄉黨同䛐乎。
【艴】(phật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 色 (sắc) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: 蒲没切 → bồ + một Nghĩa: 色艴 như (giống) vậy。 từ 色。弗 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。色艴 như (giống) vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦫛 · 勃