芋

yùdụNôm vu

Hán Việt: dụ · Pinyin: yù · Nôm: vu

Tổng quan

Khoai nước. Sử Kí [史記] : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục [今歲饑民貧, 士卒食芋菽] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. Ta qu…

芋圆 · 芋头 · 芋泥 · 芋艿 · 芋1. · 芋2. · 芋3. · 芋头色

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtdụ
Âm Nômvu
Quảng Đôngheoi1
Mân Namōo
Nhật BảnIMO
Hàn Quốc우
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổyo
Baxter-Sagart[ɢ]ʷ(r)a-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷ(r)a-s
Phản thiết雲俱切
Thanh mẫu云
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoai nước. Sử Kí [史記] : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục [今歲饑民貧, 士卒食芋菽] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. Ta quen đọc là chữ vu. Một âm là hu. To lớn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vu vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ) [Eng: sweet potato, taro]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。天南星科芋屬,「白芋」、「檳榔芋」之俗稱。參見「白芋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芋〈名〉 (形声。从苃,于声。本义植物名。俗称芋艿”) 同本义 芋,大叶实根,骇人,故谓之芋也。--《说文》 士卒食芋菽。--《史记·项羽本纪》 其实葵菹芋。--《仪礼·士丧礼》 又如芋火(煨芋的炭火); 芋渠(大芋头。同芋魁”); 芋荷(芋艿。因其叶似荷,故名。南方称芋头的叶及柄为芋荷); 芋火(煨芋之火); 芋郎君(抟芋酥作人形的食品); 芋魁(芋的 块茎。泛指薯类植物的块茎); 芋魁豆饭(喻食物粗劣) 泛指薯类植物 芋yù ⒈ ⒉泛指薯类植物山~。 芋yǔ 1.见"芋尹"。 2.通"宇"。居住。

Eng

  • CC-CEDICT taro, Colocasia antiquorum, Colocasia esculenta
  • JMdict tuber
  • JMdict taro
  • JMdict potato
  • JMdict yam
  • JMdict yokel

ja

  • JMdict 芋(いも)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây khoai như thổ vu là khoai sọ, tử vu là khoai môn, thuỷ vu là khoai nước, phiên vu là khoai lang 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 大葉實根駭人,故謂之芋也。 Đại diệp thực căn hãi nhân, cố vị chi vu dã. (Lá to quả ngay gốc làm người kinh ngạc, cho nên gọi là Vu [To lớn]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 王遇切 Vương ngộ thiết [Tập vận 集韻] 王矩切 Vương củ thiết [Chính vận 正韻] 羊茹切,音羽。 Dương như thiết, âm Vũ. 【Bộ】Thảo艸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】王遇切【集韻】王矩切【正韻】羊茹切,𠀤音羽。【說文】大葉實根駭人,故謂之芋也。【續博物志】芋以十二子爲衞,應月之數也。【史記·項羽本紀】士卒食芋菽。【索隱註】芋,蹲鴟也。 又【儀禮·士喪禮註】齊人或名全菹爲芋。 又【廣韻】雲俱切,音于。草盛貌。 又【集韻】【韻會】匈于切【正韻】休居切,𠀤音吁。【揚子·方言】大也。【詩·小雅】君子攸芋。【註】香于反。又火吳反。或作吁。又陳有芋尹,見【左傳】蓋以鳥名官。 考證:〔【儀禮註】齊人或名金菹爲芋。〕 謹照原文金菹改全菹。

Thuyết Văn

大葉實根駭人。故謂之芌也。 从艸。亏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口部曰。吁、驚也。毛傳曰。訏、大也。凡于聲字多訓大。芋之爲物。葉大根實。二者皆堪駭人。故謂之芋。其字从艸于聲也小雅。君子攸芋。毛傳。芋、大也。謂居中以自光大。箋云。芋當作幠。 王遇切。五部。

【芋】 (dụ ⟨hu, vu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: Vương ngộ thiết Thượng tự: 王 (vương) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) diệp (Lá) thật (Giàu) căn (Rễ cây.) hãi (Giật mình) nhân (Người)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芌 · 芌