芎
khung
Hán Việt: khung · Pinyin: qiōng
Tổng quan
xem 川芎[chuan1 xiong1] cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiōng |
|---|---|
| Hán Việt | khung |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kiong |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 궁 |
| Chú âm | ㄒˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiung |
| Phản thiết | 去宮切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khung cùng} [芎藭] cỏ khung cùng, sinh ở đất Thục gọi là {xuyên khung} [川芎], củ dùng làm thuốc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芎藭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芎藭 芎xiōng
Eng
- CC-CEDICT used in 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2] and 川芎[chuan1 xiong1]|Taiwan pr. [qiong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】去宮切【集韻】丘弓切【正韻】丘中切,𠀤音穹。芎藭,香草。【揚雄·甘泉賦】發蘭蕙與芎藭。【註】芎藭,葉似藳本。【本草註】芎,本作𦵡,或云:人頭穹窿高,天之象也。此藥上行專治頭痛諸疾,故名芎藭。古人因其根節狀如馬銜,謂之馬銜芎。後世因其狀如雀腦,謂之雀腦芎。其出關中者呼爲京芎,出蜀中者爲川芎,出天台者爲台芎,出江南者爲撫芎。【博物志】苗曰江蘺,根曰芎藭。 又【韻會】居雄切,音弓。義同。
Thuyết Văn
司馬相如說𦵡从弓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
葢凡將篇如此作。弓聲在六部。古音讀如肱。音轉入九部。如躳字亦或弓聲。
【芎】 (khung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弓 (cung (Cái cung.)) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) như (Bằng) thuyết (Nói)𦵡
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦵡