川芎
xuyên khung
Hán Việt: xuyên khung · Pinyin: chuān xiōng
Tổng quan
thân rễ xuyên khung ên một vị thuốc bắc, tức cây Khung cùng của tỉnh Tứ Xuyên. xuyên khung xuyên khung ☆Tên một vị thuốc bắc, tức cây Khung cùng của tỉnh Tứ Xuyên. xuyên khung (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽狀複葉,白色,果實橢圓形。產於四川及雲南等地。根莖可入藥,有調經、活血、止痛等作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui thân rễ xuyên khung ên một vị thuốc bắc, tức cây Khung cùng của tỉnh Tứ Xuyên. xuyên khung xuyên khung ☆Tên một vị thuốc bắc, tức cây Khung cùng của tỉnh Tứ Xuyên. xuyên khung (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,羽狀複葉,白色,果實橢圓形。產於四川及雲南等地。根莖可入藥,有調經、活血、止痛等作用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繖形科「芎藭」的別名。參見「芎藭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,羽状复叶,花白色,果实椭圆形。生长在四川、云南等地。根状茎入药。也叫芎䓖。
Eng
- CC-CEDICT chuanxiong rhizome (rhizome of Ligusticum wallichii, used in TCM)
- Cihui chuanxiong rhizome (rhizome of Ligusticum wallichii, used in TCM)