Hán Việt:

Tổng quan

cây sậy cỏ lau Phragmites communis

芦山 · 芦席 · 芦木 · 芦栗 · 芦根 · 芦洞 · 芦洲 · 芦淞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglou4
Nhật BảnASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˊ
Hán ngữ Trung cổlio
Baxter-SagartC.rˤa
Hán ngữ Thượng cổC.rˤa
Phản thiết落胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蘆
  • Thiều Chửu Cỏ lau, dùng chế mành mành và lợp nhà. {Bồ lô} [蒲蘆] một thứ rau ăn. Một âm là {la}. Như {la bặc} [蘿菔]. Xem chữ {bặc} [菔].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lư Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蘆」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芦 (形声。从苃,眗声。本义草名。芦菔) 芦菔,似芜菁。今作萝卜 芦,芦菔也。--《说文》。段注今之萝卜也。” 芜菁,共紫华者谓之芦菔。--《方言》三 又如芦萹(莱菔的别名。又名萝卜) 芦苇 地);芦衣(用芦花为絮所缝制的衣服);芦灰(芦苇烧成的灰。相传女娲氏堆积芦灰以防止泛滥的洪水) 芦(蘪)lú

Eng

  • CC-CEDICT rush|reed|Phragmites communis

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落胡切【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。【說文】蘆菔也。一曰薺根。【爾雅·釋草】葖,蘆萉。 又【玉篇】葦之未秀者爲蘆。 又藥名。【本草】黎蘆,一名蔥葵。 又城名。【北史·皮豹子傳】宋以文德爲武都王,守葭蘆城。 又水名。【水經注】長蘆水又東徑九門波故縣也。 又關名。【杜甫詩】少留周家窪,欲出蘆子關。 又【集韻】淩如切,音閭。亦藥名。【本草】漏蘆。【博雅】飛廉,漏蘆也。

Thuyết Văn

蘆菔也。一曰薺根。 从艸。盧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字義別說。謂薺根謂之蘆也。 落乎切。五部。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芦 · 蘆 · 芦 · 芦 · 蘆 · 芦 · 蘆 · 芦 · 蘆 · 芦 · 蘆