花事
hoa sự
Hán Việt: hoa sự · Pinyin: huā shì
Tổng quan
tình hình ra hoa; trổ bông; trổ hoa. 花事已過 đã qua thời gian trổ hoa 當年,花事最盛的去處就數西山了. tình hình ra hoa trong năm nay, nở rộ nhất là ở phía tây núi
指花卉开花的情况~已过 ㄧ当年,~最盛的去处就数西山了。
本指種花、賞花等事。後指遊春賞花的事。宋.楊萬里〈買菊〉詩:「如今小寓咸陽寺,有口何曾問花事。」宋.劉克莊〈晚春〉詩:「花事匆匆了,人家割麥初。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 花事已過 當年,花事最盛的去處就數西山了。
- Tần suất từ tình hình ra hoa; trổ bông; trổ hoa. 花事已過 đã qua thời gian trổ hoa 當年,花事最盛的去處就數西山了. tình hình ra hoa trong năm nay, nở rộ nhất là ở phía tây núi.; trổ bông; trổ hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指種花、賞花等事。後指遊春賞花的事。宋.楊萬里〈買菊〉詩:「如今小寓咸陽寺,有口何曾問花事。」宋.劉克莊〈晚春〉詩:「花事匆匆了,人家割麥初。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指花卉开花的情况~已过 ㄧ当年,~最盛的去处就数西山了。