mào mạo

Hán Việt: mạo · Pinyin: mào

Tổng quan

chọn lựa rau

芼1. · 芼2. · 芼羹 · 採芼 · 撷芼 · 擷芼 · 穢芼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Hán Việtmạo
Quảng Đôngmou4
Nhật BảnHABIKORU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmau
Baxter-Sagartmˤaw(k)-s
Hán ngữ Thượng cổmˤaw(k)-s
Phản thiết莫報切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lựa, lẩy lấy. Rau mạo. Một âm là {mao}. Cỏ mao.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雜在羹湯中的菜。《文選.潘岳.西征賦》:「而菜蔬芼實,水物惟錯。」 [動] 摘取。《詩經.周南.關雎》:「參差荇菜,左右芼之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芼mào 1.择取。 2.杂;拌和。 3.通"毛"。草。指可供食用的野菜或水草。

Eng

  • CC-CEDICT select|vegetables

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫報切,音耄。【說文】草覆蔓也。 又【爾雅·釋言】芼,搴也。【註】皆擇菜也。 又【五音集韻】武道切,音媢。用菜雜肉爲羹也。【禮·內則】芼羹。【疏】芼菜者,按《公食大夫禮》三牲皆有芼,牛藿、羊苦、豕薇也。又【韻會】謨袍切,音毛。【柳宗元詩】野蔬盈傾筐,頗雜池沼芼。【註】芼,草也。 又音莫。【詩·周南】左右芼之。叶下樂韻。

Thuyết Văn

艸覆蔓。 从艸。毛聲。 詩曰。左右芼之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

覆地曼莚。 莫抱切。二部。 周南文。毛鄭詩考正曰。芼、菜之烹於肉湇者也。禮羹芼菹醢凡四物。肉謂之羹。菜謂之芼。肉謂之醢。菜謂之菹。菹醢生爲之。是爲醢人豆實。芼則湇烹之。與羹相從。實諸。儀禮。芼。牛藿、羊苦、豕薇。牲用魚。芼之以蘋藻。内則雉兔皆有芼是也。孔沖遠疑四豆之實無荇。不知詩明言芼、非菹也。玉裁按。芼字本義是艸覆蔓。故從艸毛㑹意。因之爾雅曰搴也。毛公曰擇也。皆於從毛得解。搴之而擇之。而以爲菜釀。義實相成。詩禮本無不合。

【芼】(mào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 毛 (mao) Phiên thiết: 莫抱切 → mạc + bão Nghĩa: thảo (cỏ)覆蔓。 từ thảo (cỏ)。毛 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。tả (trái)hữu (phải)芼 chi (của) 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦯮 · 𦳁