苌
trường
Hán Việt: trường
Tổng quan
họ [Chang2] loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháng |
|---|---|
| Hán Việt | trường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driang |
| Phản thiết | 仲良切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 萇
- Thiều Chửu {Trường sở} [萇楚] cây trường sở, mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây {dương đào} [楊桃]. Ta quen đọc là chữ {trành}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苌 即苌楚 姓 苌 cháng ①苌楚,古书上说的一种植物。 ②姓。 【苌弘化碧】苌弘的血化作了碧玉。形容精诚。苌弘,又称苌叔,春秋时周大夫。神话传说苌弘被杀后,其血三年化为碧玉。 苌(萶cháng
Eng
- CC-CEDICT surname Chang
- CC-CEDICT plant mentioned in Book of Songs, uncertainly identified as carambola or star fruit (Averrhoa carambola)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直良切【韻會】仲良切,𠀤音長。【詩·檜風】隰有萇楚,猗𤣕其枝。【傳】萇楚,銚弋也。【疏】今羊桃也。【張衡·南都賦】薇蕪蓀萇。 又姓。【禮·樂記】閒諸萇弘。【註】萇弘,周太史。【通志·氏族略】唐奉天尉萇總。 又烏萇,國名。【水經注】烏萇國卽北天竺,佛所到國也。
Thuyết Văn
萇楚、 銚弋。 一曰羊桃。 从艸。長聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 見檜風、釋艸、毛傳。 陸璣、張揖皆曰羊桃也。 直良切。十部。
【萇】 (trường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường ({Trường sở} [萇楚] cây) sở (Khóm cây nhỏ)、 diêu (Cái thuổng)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 苌 · 萇 · 苌 · 萇