gān

Hán Việt: · Pinyin: gān

Tổng quan

barley; Coix agrestis

芣苢 · 苢蔗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Hán Việt
Quảng Đôngji5
Nhật BảnKUSA
Hán ngữ Trung cổjix

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ {dĩ} [苡]. Xem {phù dĩ} [芣苢];

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「苡」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苢gān 1.见"苢蔗"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 芣苢[fu2 yi3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 苡本字。

Thuyết Văn

芣苢、 一名馬舄。其實如李。令人宜子。 从艸。㠯聲。 周書所說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋艸。芣苢、馬舄。馬舄、車前。說文凡云一名者皆後人所改竄。爾雅音義引作芣苢、馬舄也。可證其實如李。徐鍇謂其子亦似李。但微而小耳。按韵會所引李作麥。似近之。但未知其何本。陸德明、徐鍇所據已作李矣。令人宜子。陸機所謂治婦人產難也。 羊止切。一部。 示部曰逸周書。此不言逸。或詳或略。錯見也。王會篇曰。康民以桴苡。桴苡者、其實如李。食之宜子。詩音義云。山海經及周書皆云芣苡、木也。今山海經無芣苡之文。若周書正文未嘗言桴苡爲木。陶隱居又云。韓詩言芣苡是木。食其實宜子孫。此葢誤以說周書者語系之韓詩。德明引韓詩直曰車前。瞿曰芣苡。李善引薛君曰。芣苡、澤瀉也。韓詩何嘗說是木哉。竊謂古者殊方之貢獻。自出其珍異以將其誠。不必知中國所無而後獻之。然則芣苢無二。不必致疑於許偁周書也。

【苢】 (dĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Nghĩa: phù ({Phù dĩ} [芣苢] cỏ phù) dĩ (Như chữ {dĩ} [苡]. Xe)、 nhất (Một) danh (Danh) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tích (Tục dùng như chữ {tí)。 kì (Thửa) thật (Giàu) như (Bằng) lí (Cây mận.)。 lệnh (Mệnh lệnh) nhân (Người) nghi (Nên. Như {nghi thất ) tử (Con. Bất luận trai g)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 苡 · 苡