phù

Hán Việt: phù · Pinyin:

Tổng quan

Angelica anomala

苻坚 · 苻丕 · 苻健 · 苻婁 · 苻崇 · 苻生 · 苻登 · 苻秦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphù
Quảng Đôngfu4
Mân Nam
Nhật BảnSAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbyo
Phản thiết薄胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ phù, cũng gọi là cỏ mắt quỷ. {Hoàn Phù} [萑苻] tên riêng của Trịnh Trạch đời Xuân Thu, vì Trạch đánh giặc ở Hoàn Phù giết sạch. Đời sau gọi trộm giặc là {hoàn phù} là vì đó. Có khi viết là {hoàn bồ} [萑蒲].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。茄科茄屬,「白英」之古稱,參見「白英」條。 2.姓。如十六國時前秦有苻堅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 苻 fú芦苇秆茎里面的薄膜。 苻pú 1.萑苻,古泽名。 2.姓。本作"蒲",至苻坚更改为"苻"。

Eng

  • CC-CEDICT Angelica anomala

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】防無切【集韻】馮無切,𠀤音扶。【爾雅·釋草】苻,鬼目。【註】莖似葛,葉圓而毛,子如耳璫,赤色,叢生。江東人呼鬼目草。 又姓。【晉書·載記苻洪傳】其先蓋有扈之苗裔,始其家池中蒲生,長五丈,五節,如竹形,因以爲氏。後洪以讖文有草付應王,又其孫堅背有草付字,遂改姓苻氏,自稱三秦王。 又【韻會】芳無切,音孚。草之莩甲。【史記·律書】甲者,言萬物剖苻甲而出也。【索隱註】苻甲,猶莩甲也。 又【正韻】薄胡切,音蒲。【左傳·昭二十一年】鄭子太叔興徒兵以攻萑苻之盜,盡殺之。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư