máo lữu

Hán Việt: lữu · Pinyin: máo

Tổng quan

biến thể của 茅[mao2] lợp tranh một loại thực vật dưới nước (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

菅茆覆頂 · 白茆 · 結茆 · 縛茆 · 结茆 · 缚茆 · 芹茆 · 草茆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáo
Hán Việtlữu
Quảng Đônglau5
Mân Nambau2
Nhật BảnMENAWA
Chú âmㄇㄠˊ
Hán ngữ Trung cổliux
Baxter-Sagartmˤruʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤruʔ
Phản thiết莫飽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau lữu. Cũng đọc là chữ {mao}, cùng một nghĩa với chữ {mao} [茅].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通「茅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同茅” 覆之以茆。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 茆 莼菜 薄采其茆。--《诗·鲁颂·泮水》 茆 máo 同'茅'。 茆mǎo 1.凫葵。生于水中,嫩叶可食,又名莼菜。 2.药草。女菀的别名。见明李时珍《本草纲目.草五.女菀》。 3.姓。明代有茆鼎。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 茅[mao2]|thatch
  • CC-CEDICT type of water plant|(dialect) loess hills

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫飽切,音卯。【韻會】鳧葵。【鄭小同云】蓴菜草。【詩·魯頌】思樂泮水,薄采其茆。【陸璣疏】茆與荇菜相似,葉大如手,赤圓有肥者,著手滑不得停,莖大如匕柄,葉可以生食,又可鬻,滑美。江南人謂之蓴菜,或謂之水葵,諸陂澤中皆有。【干寶云】今之𪁗蹗草,堪爲葅,江東有之。又云:或名水戾。一云今之浮菜,卽猪蓴是也。 又【集韻】通䓮。草叢生也。 又與茅通。【周禮·天官·醢人】茆菹。【鄭註】讀作茅。【說文】【玉篇】𠀤音柳。註詳𦯄字。 考證:〔【于寶云】今之𪁗蹗草。〕 謹照原文于寶改干寶。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦮉 · 𦯄 · 𦯆 · 𦹉 · 茅