niǎo điểu

Hán Việt: điểu · Pinyin: niǎo

Tổng quan

tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

茑萝 · 茑与女萝 · 了茑 · 松茑 · 萝茑 · 忝附茑萝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtđiểu
Quảng Đôngniu5
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổteuh
Phản thiết都了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蔦
  • Thiều Chửu Một thứ cây mọc từng bụi, tức là cây {thỏ ti tử} [菟絲子]. Kinh Thi [詩經] có câu {điểu dữ nữ la thí ư tùng bách} [蔦與女蘿施於松栢] cây điểu cùng cây nữ la bám vào cây tùng cây bạch. Bây giờ hay dùng chữ {điểu la} [蔦蘿] để gọi các người thân thuộc, ý nói như dây điểu dây la được bám vào cây t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茑 寄生木 茑niǎo ⒈古书上所说的一种小灌木,茎能攀缘别的树木。 ⒉ ①一年生蔓草。 ②茑和女萝。〈喻〉亲戚关系。

Eng

  • CC-CEDICT parasitic mistletoe (Loranthus parasiticus), esp. on the mulberry

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】都了切,音鳥。寄生也。【詩·小雅】蔦與女蘿,施于松柏。 又【正韻】泥了切,音裊。【集韻】多嘯切,音釣。義𠀤同。【說文】或从木作樢。

Thuyết Văn

寄生艸也。 从艸。 鳥聲。 詩曰。蔦與女蘿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸字各本脫。依毛詩音義及韵會補。小雅傳曰。蔦、寄生也。陸璣曰。蔦一名寄生。葉似當盧。子如覆盆子。本艸經。桑上寄生。一名寓木。一名宛童。按寓木、宛童見釋木。 毛、陸皆曰寄生耳。許獨云寄生艸者。爲其字之從艸也。 詩音義云。說文音弔。唐韵都了切。二部。 小雅頍弁文。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 樢 · 樢 · 茑 · 茑 · 蔦 · 茑 · 蔦