Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

cây gai dầu (Tribulus terrestris) lợp mái (nhà)

茨冈 · 茨城 · 茨菰 · 茨冈人 · 茨城县 · 茨岡人 · 茨欣瓦利 · 凫茨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci4
Mân Namtsu5
Nhật BảnIBARA
Hàn Quốc
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổzii
Baxter-Sagartdzjij
Hán ngữ Thượng cổdzjij
Phản thiết疾資切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lợp cỏ tranh. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất đái mao tì dương liễu trung} [一帶茅茨楊柳中] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu. Cỏ tật lê, thứ cỏ có gai. {Tì cô} [茨菰] cây tì cô. Có khi viết là [茨孤]. Cũng gọi là {từ cô} [慈姑]. Chất chứa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用茅草、葦草蓋屋。《說文解字.艸部》:「茨,茅蓋屋。」《新唐書.卷一二四.宋璟傳》:「廣人以竹茅茨屋,多火。」 2.積土填滿。《淮南子.泰族》:「掘其所流而深之,茨其所決而高之。」 [名] 1.用茅草或葦草蓋成的屋頂。《詩經.小雅.莆田》:「曾孫之稼,如茨如梁。」漢.鄭玄.注:「茨,屋蓋也。」《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「生於窮巷之中,長於蓬茨之下。」 2.蒺藜的舊稱。 3.姓。如漢代有茨充。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茨 (形声。从苃,次声。本义用芦苇、茅草盖屋顶) 同本义 茨,以茅苇盖屋。--《说文》 环堵之室,茨以生草。--《庄子·让王》 茨 用芦苇、茅草盖的屋顶 尧之王天下也,茅茨不剪,采椽不斫。--《韩非子·五蠹》 又如茨宇(茅屋);茨竹(用茅草和竹子搭盖的房子);茨檐(茅舍,民房) 蒺藜 墙有茨,不可埽也。--《诗·鄘风·墙有茨》 楚楚者茨,言抽其棘。--《诗·小雅·楚茨》 又如茨门(茅草,芦苇所做的门);茨棘(茅草与荆棘。比喻荒野) 茨 cí ①用茅或苇盖的屋子。 ②蒺藜。 【茨冈人】见【吉卜赛人】。

Eng

  • CC-CEDICT Caltrop or puncture vine (Tribulus terrestris)|to thatch (a roof)

ja

  • JMdict thorny shrub|wild rose|briar|thorn|cusp

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】疾資切【集韻】【韻會】【正韻】才資切,𠀤音薋。【說文】以茅蓋屋。【釋名】茨,次也,次草爲之也。【書·梓材】惟其塗塈茨。【周禮·夏官·圉師】茨牆則剪闔。【莊子·讓王篇】原憲居魯,環堵之室,茨以生草。 又【詩·鄘風】牆有茨。【註】蒺藜也。【爾雅·釋草】茨,蒺藜。【註】布地蔓生,細葉,子有三角,刺人。 又【酉陽雜俎】沙州,飼馬以茨、萁。 又【博雅】積也,聚也。【詩·小雅】曾孫之稼,如茨如梁。 又山名。【莊子·徐無鬼】黃帝將見大隗于具茨之山。 又姓。【後漢·衞颯傳】南陽茨充代颯爲桂陽太守。

Thuyết Văn

茅葢屋。 从艸。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗本作以茅葦葢屋。見甫田鄭箋。釋名曰。屋以艸葢曰茨。茨、次也。次艸爲之也。 此形聲包㑹意。疾資切。十五部。

【茨】 (tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tật tư thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 資 (tư) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Cỏ tranh) cái ốc (Nhà ở.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư