荄

gāicaiNôm gay

Hán Việt: cai · Pinyin: gāi · Nôm: gay

Tổng quan

Rễ cỏ

䔲荄 · 蔠荄 · 凍荄 · 寒荄 · 枯荄 · 根荄 · 浮荄 · 草荄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Hán Việtcai
Âm Nômcay
Quảng Đônggaai1
Nhật BảnNE
Chú âmㄍㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết居諧切
Thanh mẫu見
Vận皆
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rễ cỏ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cay 荄 tt. (vị giác) nóng tê, (cảm giác) xót gây chảy nước mắt. Chong đèn chực tuổi cay con mắt, đốt trúc khua na đắng lỗ tai. (Trừ tịch 194.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gai 荄 dt. vỏ hoặc sợi cây gai, dùng để làm giầy hoặc may áo. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.7), hài gai cũng như hài cỏ
  • Giản Dị Hán Nôm gay gay go, gay cấn; mặt đỏ gay [Eng: keen, thorny; crimson]
  • Giản Dị Hán Nôm cây cây cối, cây gỗ, cây đàn [Eng: trees and plants, log of wood, herd]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gai dây thép gai; gai góc [Eng: barbed wire; thorny]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rễ gai sắc rượu cho ăn mới lành
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bịnh có tiêu bản mạt cai
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơn tra thảo quả thơm cay
  • Bảng Tra Chữ Nôm cay đắng cay [Eng: bitter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cai cai (rễ cỏ) [Eng: roots of grass]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cai Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草根。《說文解字.艸部》:「荄,草根也。」宋.蘇軾〈冬至日獨遊吉祥寺〉詩:「井底微陽回未回,蕭蕭寒雨濕枯荄。」

Eng

  • CC-CEDICT roots of plant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古哀切【韻會】柯開切,𠀤音該。【說文】草根也。【爾雅·釋草】荄,根。【揚子·方言】荄,根也,東齊曰杜,或曰茇。【前漢·禮樂志】靑陽開動,根荄以遂。【註】草根曰荄。 又【集韻】【正韻】𠀤居諧切,音皆。義同。 又與核通。【前漢·五行志】孕毓根核。【師古註】核亦荄字也。 考證:〔【爾雅·釋草】萰菟荄。〕 謹按菟荄乃草名非草根,上文引說文荄草根也,則此當引爾雅荄根。謹將萰菟荄改荄根。

Thuyết Văn

艸根也。 从艸。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸及方言。郭曰。今俗謂韭根爲荄。 古哀切。一部。

【荄】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) căn (Rễ cây.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư