荄
cai
Hán Việt: cai · Pinyin: gāi
Tổng quan
rễ cây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāi |
|---|---|
| Hán Việt | cai |
| Quảng Đông | gaai1 |
| Nhật Bản | NE |
| Chú âm | ㄍㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kai |
| Phản thiết | 居諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rễ cỏ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cay đắng cay [Eng: bitter]
- Bảng Tra Chữ Nôm cai cai (rễ cỏ) [Eng: roots of grass]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cai Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草根。《說文解字.艸部》:「荄,草根也。」宋.蘇軾〈冬至日獨遊吉祥寺〉詩:「井底微陽回未回,蕭蕭寒雨濕枯荄。」
Eng
- CC-CEDICT roots of plant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古哀切【韻會】柯開切,𠀤音該。【說文】草根也。【爾雅·釋草】荄,根。【揚子·方言】荄,根也,東齊曰杜,或曰茇。【前漢·禮樂志】靑陽開動,根荄以遂。【註】草根曰荄。 又【集韻】【正韻】𠀤居諧切,音皆。義同。 又與核通。【前漢·五行志】孕毓根核。【師古註】核亦荄字也。 考證:〔【爾雅·釋草】萰菟荄。〕 謹按菟荄乃草名非草根,上文引說文荄草根也,則此當引爾雅荄根。謹將萰菟荄改荄根。
Thuyết Văn
艸根也。 从艸。亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸及方言。郭曰。今俗謂韭根爲荄。 古哀切。一部。
【荄】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) căn (Rễ cây.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư