䔲荄

Tổng quan

đắng cay 䔲荄 ① tt. (vị giác) dịch chữ tân khổ, tân 辛 là cay, khổ 苦 là đắng. Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.6). ② tt. (cảm giác) khổ đau. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.7).

Cấu tạo: + (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắng cay 䔲荄 ① tt. (vị giác) dịch chữ tân khổ, tân 辛 là cay, khổ 苦 là đắng. Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.6). ② tt. (cảm giác) khổ đau. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.7).