䔲荄
ĐẮNG CAI
Hán Việt: ĐẮNG CAI
Tổng quan
đắng cay 䔲荄 ① tt. (vị giác) dịch chữ tân khổ, tân 辛 là cay, khổ 苦 là đắng. Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.6). ② tt. (cảm giác) khổ đau. Mùi thế đắng cay cù
Hán Việt: ĐẮNG CAI
đắng cay 䔲荄 ① tt. (vị giác) dịch chữ tân khổ, tân 辛 là cay, khổ 苦 là đắng. Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.6). ② tt. (cảm giác) khổ đau. Mùi thế đắng cay cù