蔠荄

chung cai

Hán Việt: chung cai

Tổng quan

chông gai 蔠荄 dt. việc khó khăn, thử thách. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.3, 91.4).

Cấu tạo: (chung) + (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chông gai 蔠荄 dt. việc khó khăn, thử thách. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.3, 91.4).