荸
bộtNôm bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó · Nôm: bột
Tổng quan
Bột tề [荸薺] tục gọi là cây mã đề [馬蹄] hay là cây địa lật [地栗], ăn được. Cũng gọi là : phù tỳ [鳧茨], phù sài [鳧茈], ô dụ [烏芋]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Âm Nôm | bụt |
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | HOTSU |
| Chú âm | ㄅㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 蒲沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bột tề [荸薺] tục gọi là cây mã đề [馬蹄] hay là cây địa lật [地栗], ăn được. Cũng gọi là : phù tỳ [鳧茨], phù sài [鳧茈], ô dụ [烏芋]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bụt cây dâm bụt [Eng: hibiscus]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mụt mụt măng [Eng: bud of bamboo shoot]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荸荠 一种多年生草本植物,种植在水田中,具匐匍茎,先端膨大为球茎 这种植物的球茎,可作蔬菜,可代水果,也可制淀粉,作中药 荸 bí 【荸荠】多年生草本植物,通常栽培在水田里。其地下茎也叫荸荠,扁圆形,皮赤褐色或黑褐色,肉白色,可食。
Eng
- CC-CEDICT used in 荸薺, 荸荠[bi2 qi2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】蒲沒切,音孛。《碎金》云:荸薺,古之𦽏茈也。苗似龍鬚,根黑色,可食。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư