荽

suītuyNôm tuy

Hán Việt: tuy · Pinyin: suī · Nôm: tuy

Tổng quan

Hồ tuy [胡荽] một thứ rau, lá non dùng nấu đồ ăn thơm ngon

胡荽 · 芫荽 · 香荽 · 洋芫荽 · 芫荽叶 · 芫荽醇 · 盐荽 · 蒝荽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuī
Hán Việttuy
Âm Nômtuy
Quảng Đôngsai1
Mân Namsui
Nhật BảnI
Chú âmㄙㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổsyi
Phản thiết宣隹切
Thanh mẫu心
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hồ tuy [胡荽] một thứ rau, lá non dùng nấu đồ ăn thơm ngon

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tuy tuy (rau ngò) [Eng: coriander]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「胡荽」、「芫荽」等條。

Eng

  • CC-CEDICT coriander

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息遺切【韻會】宣隹切,𠀤音綏。與荾同。胡荽,香菜,張騫使西域得胡荽。【潘岳·閒居賦】蓼荽芬芳。【註】荽,香菜。 又【集韻】與萎通。詳萎字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芕 · 荾 · 䒘 · 𦯩 · 芕 · 荾 · 萎