phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

tên địa danh

莆田 · 莆仙戏 · 莆仙戲 · 莆田市 · 菱莆符点 · 莆美镇 · 莆田地区 · 萐莆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Nhật BảnFU
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpyox
Phản thiết方矩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiệp phủ} [萐莆] một thứ cỏ báo điềm lành đời vua Nghiêu [堯]. Một âm là {bồ}. {Bồ Điền} [莆田] huyện Bồ Điền.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古書上的一種水草。《楚辭.屈原.天問》:「咸播秬黍,莆雚是營。」漢.王逸.注:「言禹平治水土,萬民皆得耕種黑黍於雚蒲之地,盡為良田也。」 2.參見「莆田縣」條。 3.姓。如宋代有莆森。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莆〈名〉 水草名。即蒲草 ” 咸播秬黍,莆雚是营。--《楚辞·天问》 莆pú 莆fǔ 1.见"萻莆"。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】方矩切,音府。萐莆,堯時瑞草。 又【正韻】薄胡切,音蒲。地名。【水經注】孔山在莆城西南三十餘里。【一統志】莆田,縣名,屬興化。 又通蒲。【楚辭·天問】咸播秬黍,莆藿是營。

Thuyết Văn

萐莆也。从艸。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方矩切。五部。鍇本苖莆二字在𦯄下荼上。

【莆】 (phủ ⟨bồ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệp ({Tiệp phủ} [萐莆] một ) phủ ({Tiệp phủ} [萐莆] một ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蒲